(Vị trí top_banner)
Hình minh họa olağanüstü
B2
sıfat B2 Mô tả, Cảm xúc, Văn học

olağanüstü

/oɫaˈnys.ty/
siêu phàm
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "olağanüstü" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Doğal olmayan, alışılmışın dışında olan, hayret verici, fevkalade.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không giống bất cứ thứ gì trên Trái Đất; siêu nhiên; bí ẩn; kỳ dị.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun olağanüstü yetenekleri sayesinde bu zorluğun üstesinden geldik."

    "Chúng tôi đã vượt qua khó khăn này nhờ những tài năng phi thường của anh ấy."

  • "Bu filmin olağanüstü görsel efektleri izleyicileri büyüledi."

    "Hiệu ứng hình ảnh siêu phàm của bộ phim này đã mê hoặc khán giả."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

fevkalade(phi thường) acayip(kỳ lạ)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)