doğrulanmamış
/doːɾuɫɑnmɑˈmɯʃ/
chưa được chứng thực
İyi (B2)
Anlam "doğrulanmamış" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Henüz doğruluğu veya gerçekliği kanıtlanmamış, teyit edilmemiş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chưa được xác thực; chưa được kiểm chứng hoặc chứng minh về tính xác thực hoặc chân thực.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu iddia henüz doğrulanmamış."
"Tuyên bố này vẫn chưa được chứng thực."
"Doğrulanmamış bilgilere dayanarak hareket etmek risklidir."
"Hành động dựa trên thông tin chưa được chứng thực là rủi ro."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: Hậu tố có thể thay đổi để phù hợp với nguyên âm cuối cùng của gốc từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
