(Vị trí top_banner)
Hình minh họa doğrusal olmayan
B2
sıfat B2 Toán học, Vật lý, Kinh tế, Khoa học Máy tính

doğrusal olmayan

/doːɾuˈsal olˈmajan/
phi tuyến
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "doğrusal olmayan" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Doğrusal olmayan; doğru orantılı olmayan; düz bir çizgi veya yolu oluşturmayan veya takip etmeyen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không tuyến tính; không tỷ lệ thuận trực tiếp; không tạo thành hoặc đi theo một đường thẳng hoặc đường dẫn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Doğrusal olmayan bir denklem çözmek zordur."

    "Giải một phương trình phi tuyến rất khó."

  • "Ekonomik büyüme doğrusal olmayan bir süreçtir."

    "Tăng trưởng kinh tế là một quá trình phi tuyến tính."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

lineer olmayan(phi tuyến tính)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm (vowel harmony): 'olmayan' là dạng phủ định của 'olan' (là/tồn tại). Hậu tố '-mA' trong 'olmayan' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 'e/a'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)