(Vị trí top_banner)
Hình minh họa doğrusal
B1
sıfat B1 Toán học, Vật lý, Kinh tế, Thống kê, Khoa học máy tính

doğrusal

/doːɾˈsɑɫ/
tuyến tính
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "doğrusal" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Düz bir çizgi veya doğruya yakın bir şekilde ilerleyen veya düzenlenmiş olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sắp xếp hoặc mở rộng theo một đường thẳng hoặc gần như thẳng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Doğrusal bir ilişki, iki değişken arasında düz bir çizgi üzerinde gösterilebilen bir ilişkidir."

    "Một mối quan hệ tuyến tính là một mối quan hệ có thể được biểu diễn bằng một đường thẳng giữa hai biến số."

  • "Bu model, doğrusal olmayan davranışları açıklamakta yetersiz kalıyor."

    "Mô hình này không đủ để giải thích các hành vi phi tuyến tính."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

lineer(tuyến tính)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. Cần chú ý đến hậu tố khi từ này được sử dụng trong câu.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) doğrusal
Bu doğrusal bir denklemdir.
(Đây là một phương trình tuyến tính.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) doğrusalı
Doğrusalı çözmek önemlidir.
(Việc giải quyết cái tuyến tính đó là quan trọng.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) doğrusala
Bu problemi doğrusala indirgeyelim.
(Hãy rút gọn vấn đề này về dạng tuyến tính.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) doğrusalda
Doğrusalda hatalar olabilir.
(Có thể có lỗi trong cái tuyến tính.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) doğrusaldan
Doğrusaldan sapmalar önemlidir.
(Những sai lệch so với cái tuyến tính là quan trọng.)
Plural (Çoğul) doğrusallar
Doğrusallar her yerde karşımıza çıkar.
(Các tuyến tính xuất hiện ở khắp mọi nơi.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)