döllenmiş
[dœl.len.ˈmiʃ]
đã được thụ tinh
Orta (B1)
Anlam "döllenmiş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Dölleme işlemine tabi tutulmuş, dişi üreme hücresiyle erkek üreme hücresinin birleşmesi sonucu oluşan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đã được làm cho màu mỡ; đã có trứng hoặc hạt kết hợp với tinh trùng hoặc phấn hoa.
Örnekler (Ví dụ)
"Döllenmiş yumurta hücresi hızla bölünmeye başladı."
"Tế bào trứng đã thụ tinh bắt đầu phân chia nhanh chóng."
"Bilim insanları, laboratuvarda döllenmiş embriyoları incelediler."
"Các nhà khoa học đã nghiên cứu các phôi đã thụ tinh trong phòng thí nghiệm."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. Cần chú ý đến việc sử dụng đúng các hậu tố để biểu thị thì và thể của động từ trong câu.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | döllenmiş |
Döllenmiş yumurta, yeni bir yaşamın başlangıcıdır.
(Trứng đã thụ tinh là khởi đầu của một cuộc sống mới.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | döllenmişi |
Döllenmişi inceledik.
(Chúng tôi đã kiểm tra cái đã được thụ tinh.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | döllenmişe |
Araştırmacılar döllenmişe odaklandı.
(Các nhà nghiên cứu tập trung vào cái đã thụ tinh.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | döllenmişte |
Döllenmişte bazı farklılıklar görüldü.
(Một số khác biệt đã được nhìn thấy ở cái đã thụ tinh.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | döllenmişten |
Döllenmişten alınan örnekler incelendi.
(Các mẫu lấy từ cái đã thụ tinh đã được kiểm tra.) |
| Plural (Çoğul) | döllenmişler |
Döllenmişler arasında sağlıklı olanlar seçildi.
(Những cá thể khỏe mạnh đã được chọn trong số những cá thể đã thụ tinh.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
