döllenmemiş
/dœlˈlen.me.miʃ/
chưa thụ tinh
Orta (B1)
Anlam "döllenmemiş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Döllenmemiş olan; döllenme sürecinden geçmemiş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chưa được thụ tinh; chưa trải qua quá trình thụ tinh.
Örnekler (Ví dụ)
"Döllenmemiş yumurta."
"Trứng chưa thụ tinh."
"Bu bitkinin döllenmemiş tohumları var."
"Loại cây này có hạt chưa thụ tinh."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm (vowel harmony) tuân theo quy tắc 'e-i-i-i' hoặc 'a-ı-ı-ı'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
