(Vị trí top_banner)
Hình minh họa döndürmek
B1
Fiil (Eylem) B1 Tổng quát

döndürmek

[dœn.dyɾˈmec]
xoay
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "döndürmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi kendi ekseni etrafında çevirmek, döndürme eylemini yapmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'twirl'. Quay vòng tròn một cách nhanh chóng; xoay nhanh.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Oyuncak bebeği havada döndürdü."

    "Cô ấy xoay con búp bê đồ chơi trên không."

  • "Rüzgar gülü hızla dönüyor."

    "Chong chóng gió đang xoay rất nhanh."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

çevirmek(Xoay, quay) evirmek(Quay vòng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'döndürmek' có thể đi kèm với cách đối cách (Accusative Case) nếu có một đối tượng trực tiếp bị xoay. Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Çocuk, oyuncak arabasının tekerleklerini döndürüyor."
    Đứa trẻ đang quay bánh xe đồ chơi ô tô của mình.
    Hậu tố '-yor' được thêm vào để chia thì hiện tại tiếp diễn. 'döndürmek' biến đổi thành 'döndürüyor' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm và thêm 'yor' cho thì hiện tại tiếp diễn.
  • "Rüzgar, ağaçların yapraklarını döndürüyor."
    Gió đang làm lá cây xoay.
    Hậu tố '-yor' được thêm vào để chia thì hiện tại tiếp diễn. 'döndürmek' biến đổi thành 'döndürüyor' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm và thêm 'yor' cho thì hiện tại tiếp diễn.
  • "Şu anda patronumuz, şirketin geleceği hakkındaki düşüncelerini döndürüyor."
    Hiện tại, ông chủ của chúng ta đang cân nhắc những suy nghĩ của mình về tương lai của công ty.
    Hậu tố '-yor' được thêm vào để chia thì hiện tại tiếp diễn. Trong trường hợp này, 'döndürmek' mang nghĩa bóng là 'suy nghĩ, cân nhắc'. 'döndürmek' biến đổi thành 'döndürüyor' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm và thêm 'yor' cho thì hiện tại tiếp diễn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)