(Vị trí top_banner)
Hình minh họa çevirmek
A2
Fiil A2 Đời sống hàng ngày

çevirmek

/tʃevirmec/
lật
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "çevirmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi tersine döndürmek, bir yüzünü diğer yüzüne getirmek; başka bir dile aktarmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Lật, giở nhanh, hoặc làm cho cái gì đó lật qua.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kitabı masanın üzerine çevirdim."

    "Tôi lật quyển sách lên trên bàn."

  • "Bu metni İngilizce'ye çevirebilir misin?"

    "Bạn có thể dịch đoạn văn này sang tiếng Anh không?"

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'çevirmek' có thể yêu cầu cách Accusative (Belirtme Hal) khi chỉ hành động lật một vật cụ thể. Nó cũng có nghĩa là 'dịch' sang một ngôn ngữ khác.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ xác định
  • "Dün gece romanı Türkçeye çevirdim."
    Tôi đã dịch cuốn tiểu thuyết sang tiếng Thổ Nhĩ Kỳ tối qua.
    Hậu tố '-di' được thêm vào để chia thì quá khứ xác định. '-m' là hậu tố chỉ ngôi 'Tôi'. Chữ 'i' trong 'çevirdim' được thêm vào theo quy tắc hòa phối nguyên âm (e -> i).
  • "Öğretmen, öğrenciden metni İngilizceden Türkçeye çevirmesini istedi."
    Giáo viên yêu cầu học sinh dịch đoạn văn từ tiếng Anh sang tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
    Ở đây, 'çevirmesini' là dạng mệnh lệnh gián tiếp (indirect command), dịch thoát nghĩa là 'việc anh ta/cô ta dịch'. '-si' là hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít, '-ni' là hậu tố accusative, và '-i' là hậu tố hỗ trợ hòa hợp nguyên âm.
  • "Annem, böreği diğer tarafına çevirdi."
    Mẹ tôi lật chiếc bánh börek sang mặt còn lại.
    Động từ 'çevirmek' ở đây mang nghĩa lật. '-di' là hậu tố thì quá khứ xác định. '-i' là hậu tố hỗ trợ hòa hợp nguyên âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)