(Vị trí top_banner)
Hình minh họa durdurmak
B1
Fiil B1 Tổng quát (thường dùng trong nhiều lĩnh vực)

durdurmak

[duɾ.duɾ.mak]
ngừng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "durdurmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi veya bir eylemi yapmayı bırakmak, sona erdirmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ngừng làm gì đó, cung cấp cái gì đó; chấm dứt.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Otobüsü durdurmak için elini kaldırdı."

    "Anh ấy giơ tay lên để dừng xe buýt."

  • "Sigarayı bırakmak için bir karar aldı ama henüz durduramadı."

    "Anh ấy đã quyết định bỏ thuốc lá nhưng vẫn chưa thể ngừng được."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'durdurmak' có thể đi kèm với hậu tố chỉ cách (case) tùy thuộc vào nghĩa và ngữ cảnh. Chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể giả định (Mong muốn)
  • "Keşke bu savaşı durdursak!"
    Ước gì chúng ta có thể dừng cuộc chiến này!
    Hậu tố '-sak' được thêm vào sau gốc 'durdur-' để chia động từ ở thì giả định (İstek Kipi) ngôi thứ nhất số nhiều (biz). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a).
  • "Umarım, sigara içmeyi durdurabilesin."
    Tôi hy vọng bạn có thể dừng việc hút thuốc.
    Hậu tố '-abil-' (khả năng) và '-esin' (thì giả định ngôi thứ 2 số ít) được thêm vào sau gốc 'durdur-'. Hòa hợp nguyên âm nhỏ (e) được tuân thủ. Âm đệm 'y' được thêm vào giữa '-e' và '-esin'.
  • "Lütfen müziği durdura!"
    Làm ơn hãy dừng nhạc lại!
    Hậu tố '-a' (thì giả định ngôi thứ 3 số ít, mang tính mệnh lệnh nhẹ nhàng) được thêm vào sau gốc 'durdur-'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a). Sử dụng mang tính lịch sự, trang trọng hơn so với mệnh lệnh trực tiếp.
Thì Quá khứ xác định
  • "Otobüsü durdurdum."
    Tôi đã dừng xe buýt.
    Thêm hậu tố '-du' (Görülen Geçmiş Zaman) và '-m' (ngôi thứ nhất số ít). 'durdur' + '-du' (hòa phối nguyên âm lớn) + '-m' (chỉ ngôi 'tôi').
  • "Polis, arabayı durdurdu."
    Cảnh sát đã dừng xe ô tô.
    Thêm hậu tố '-du' (Görülen Geçmiş Zaman) và '-u' (chỉ định đối tượng). 'durdur' + '-du' (hòa phối nguyên âm lớn) + '-u' (chỉ định 'arabayı').
  • "Şarkıyı durdurmadık."
    Chúng tôi đã không dừng bài hát.
    Thêm hậu tố '-ma' (phủ định), '-dı' (Görülen Geçmiş Zaman) và '-k' (ngôi thứ nhất số nhiều). 'durdur' + '-ma' (phủ định) + '-dı' (hòa phối nguyên âm lớn) + '-k' (chỉ ngôi 'chúng tôi').
(Vị trí vocab_tab4_inline)