düşmanlık
/dyʃ.manˈɫɯk/
sự thù địch
İyi (B2)
Anlam "düşmanlık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Düşmanca olma durumu, husumet.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự thù địch, thái độ hoặc hành vi không thân thiện hoặc hung hăng.
Örnekler (Ví dụ)
"Onların arasındaki düşmanlık uzun süredir devam ediyor."
"Sự thù địch giữa họ đã tiếp diễn từ lâu."
"Düşmanlığın sona ermesi için her iki tarafın da çaba göstermesi gerekiyor."
"Cả hai bên cần nỗ lực để sự thù địch kết thúc."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | düşmanlık |
Düşmanlık kimseye fayda sağlamaz.
(Sự thù hằn không mang lại lợi ích cho ai cả.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | düşmanlığı |
Düşmanlığı körüklemek yanlıştır.
(Việc kích động thù hằn là sai trái.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | düşmanlığa |
Düşmanlığa karşı durmak önemlidir.
(Điều quan trọng là phải chống lại sự thù hằn.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | düşmanlıkta |
Düşmanlıkta bir erdem yoktur.
(Không có đức tính nào trong sự thù hằn cả.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | düşmanlıktan |
Düşmanlıktan uzak durmak gerekir.
(Cần phải tránh xa sự thù hằn.) |
| Plural (Çoğul) | düşmanlıklar |
Düşmanlıklar dünyayı yaşanmaz hale getirir.
(Sự thù hằn làm cho thế giới trở nên không thể sống được.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thể sai khiến
-
"Komşularımızın düşmanlıklarını başlattırdılar."Họ đã xúi giục hàng xóm của chúng ta gây hấn.Hậu tố '-ları' được thêm vào 'düşmanlık' để tạo thành 'düşmanlıkları' (sự thù địch của họ). Sau đó '-nı' là hậu tố chỉ định (accusative) và '-ı' là âm đệm, thể hiện đối tượng bị tác động bởi hành động xúi giục. 'Başlattırdılar' là thể sai khiến (Ettirgen Çatı) của động từ 'başlamak' (bắt đầu).
-
"Onların düşmanlıklarını körüklettik."Chúng tôi đã xúi giục họ khơi dậy sự thù địch của họ.Hậu tố '-ları' được thêm vào 'düşmanlık' để tạo thành 'düşmanlıkları' (sự thù địch của họ). Sau đó '-nı' là hậu tố chỉ định (accusative) và '-ı' là âm đệm, thể hiện đối tượng bị tác động bởi hành động xúi giục. 'Körüklettik' là thể sai khiến (Ettirgen Çatı) của động từ 'körüklemek' (khơi dậy).
-
"Düşmanlıklarını bitirttim."Tôi đã khiến họ chấm dứt sự thù địch của họ.Hậu tố '-ları' được thêm vào 'düşmanlık' để tạo thành 'düşmanlıkları' (sự thù địch của họ). Sau đó '-nı' là hậu tố chỉ định (accusative) và '-ı' là âm đệm, thể hiện đối tượng bị tác động bởi hành động chấm dứt. 'Bitirttim' là thể sai khiến (Ettirgen Çatı) của động từ 'bitirmek' (chấm dứt).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
