(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sevgi
A1
İsim A1 Đời sống hàng ngày, Cảm xúc

sevgi

/ˈsev.ɡi/
tình cảm
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sevgi" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir kişiye, hayvana veya nesneye karşı duyulan sıcak, yakınlık ve bağlılık hissi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tình cảm yêu mến, quý mến dành cho ai đó hoặc điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Annemin bana olan sevgisi sonsuzdur."

    "Tình yêu của mẹ dành cho tôi là vô tận."

  • "Kedime karşı büyük bir sevgi besliyorum."

    "Tôi có một tình yêu lớn đối với con mèo của tôi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

aşk(tình yêu) muhabbet(tình thương, sự quý mến)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) sevgi
Sevgi her şeyi iyileştirir.
(Tình yêu chữa lành mọi thứ.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) sevgiyi
O, sevgiyi hak ediyor.
(Anh ấy xứng đáng với tình yêu.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) sevgiye
Sevgiye inanıyorum.
(Tôi tin vào tình yêu.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) sevgide
Sevgide huzur buldum.
(Tôi tìm thấy sự bình yên trong tình yêu.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) sevgiden
Sevgiden vazgeçmemeliyiz.
(Chúng ta không nên từ bỏ tình yêu.)
Plural (Çoğul) sevgiler
Annemin sevgileri çok büyüktür.
(Tình yêu của mẹ tôi rất lớn lao.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)