düşürmek
[dyʃyɾˈmec]
bắn hạ
İyi (B2)
Anlam "düşürmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
(uçak, füze vb.ni) ateş ederek yere indirmek, düşmesine neden olmak
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bắn hạ (máy bay, tên lửa) khiến nó rơi xuống đất.
Örnekler (Ví dụ)
"Ordu, düşman uçaklarını düşürdü."
"Quân đội đã bắn hạ các máy bay của địch."
"Savunma sistemleri füzeyi düşürmeyi başardı."
"Hệ thống phòng thủ đã thành công trong việc bắn hạ tên lửa."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'düşürmek' có nghĩa rộng hơn chỉ 'bắn hạ'. Nó có nghĩa là 'làm rơi', 'hạ thấp', 'giảm'. Cần chú ý ngữ cảnh để phân biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
