bertaraf etmek
/beɾ.ta.ɾaf et.mek/
loại bỏ
İyi (B2)
Anlam "bertaraf etmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İstenmeyen veya gereksiz bir şeyi ortadan kaldırmak, yok etmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Loại bỏ, tống khứ, vứt bỏ thứ gì đó không mong muốn hoặc không cần thiết.
Örnekler (Ví dụ)
"Atık suları bertaraf etmek için yeni bir sistem kurduk."
"Chúng tôi đã lắp đặt một hệ thống mới để loại bỏ nước thải."
"Şirket, rekabeti bertaraf etmek amacıyla yasa dışı yollara başvurdu."
"Công ty đã sử dụng các biện pháp bất hợp pháp để loại bỏ sự cạnh tranh."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ ghép. Cần chú ý cách sử dụng trợ động từ 'etmek' (làm) đi kèm với danh từ gốc (ở đây là 'bertaraf').
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ thời gian (-ince)
-
"Sorunu çözünce, endişelerimizi bertaraf edince rahatladık."Chúng tôi đã cảm thấy nhẹ nhõm khi giải quyết vấn đề và loại bỏ những lo lắng của mình.Hậu tố '-ince' được thêm vào động từ 'çözmek' (giải quyết) và 'bertaraf etmek' (loại bỏ) để diễn tả trình tự thời gian, 'sau khi giải quyết' và 'sau khi loại bỏ'. Cụ thể, 'endişelerimizi bertaraf edince' có nghĩa là 'sau khi loại bỏ những lo lắng của chúng tôi'. 'Endişelerimizi' ở dạng accusative vì 'bertaraf etmek' yêu cầu đối tượng trực tiếp ở dạng này.
-
"Rakiplerimizi bertaraf edince, pazar payımız arttı."Sau khi loại bỏ các đối thủ cạnh tranh, thị phần của chúng tôi đã tăng lên.Hậu tố '-ince' được thêm vào động từ 'bertaraf etmek' để diễn tả trình tự thời gian, 'sau khi loại bỏ'. 'Rakiplerimizi bertaraf edince' có nghĩa là 'sau khi loại bỏ các đối thủ cạnh tranh của chúng tôi'. 'Rakiplerimizi' ở dạng accusative vì 'bertaraf etmek' yêu cầu đối tượng trực tiếp ở dạng này.
-
"Şirket, eski teknolojiyi bertaraf edince daha verimli hale geldi."Sau khi loại bỏ công nghệ cũ, công ty đã trở nên hiệu quả hơn.Hậu tố '-ince' được thêm vào động từ 'bertaraf etmek' để diễn tả trình tự thời gian, 'sau khi loại bỏ'. 'Eski teknolojiyi bertaraf edince' có nghĩa là 'sau khi loại bỏ công nghệ cũ'. 'Eski teknolojiyi' ở dạng accusative vì 'bertaraf etmek' yêu cầu đối tượng trực tiếp ở dạng này.
Câu mệnh lệnh
-
"Lütfen bu eski elbiseleri bertaraf et."Làm ơn vứt bỏ những bộ quần áo cũ này đi.Động từ 'bertaraf etmek' được chia ở dạng mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít (sen - bạn). Hậu tố '-et' được giữ lại, sau đó thêm '-.' để tạo thành câu mệnh lệnh đơn giản.
-
"Şu gereksiz evrakları hemen bertaraf edin!"Hãy loại bỏ ngay những giấy tờ không cần thiết kia đi!Động từ 'bertaraf etmek' được chia ở dạng mệnh lệnh ngôi thứ hai số nhiều (siz - các bạn/ông/bà). Hậu tố '-et' được giữ lại, sau đó thêm '-in' để tạo thành câu mệnh lệnh lịch sự (hoặc số nhiều). Do câu có dấu chấm than nên nhấn mạnh.
-
"Bu bozuk yiyecekleri bertaraf etmeyin, hayvanlara verin."Đừng vứt bỏ những thức ăn hỏng này, hãy cho động vật ăn đi.Động từ 'bertaraf etmek' được chia ở dạng mệnh lệnh phủ định ngôi thứ hai số nhiều (siz - các bạn/ông/bà). Hậu tố '-etme' được thêm vào (phủ định), sau đó thêm '-yin' để tạo thành câu mệnh lệnh phủ định.
Thì Tương lai
-
"Gelecek hafta tüm atıkları bertaraf edeceğim."Tuần tới tôi sẽ loại bỏ toàn bộ rác thải.Động từ 'bertaraf etmek' đã được chia ở thì tương lai ngôi thứ nhất số ít. Hậu tố '-eceğim' (-(y)ecek + im) được thêm vào để chỉ thì tương lai và ngôi 'Tôi'. Vì gốc động từ kết thúc bằng 'et-' nên không có biến âm phụ âm nào xảy ra. Âm 'y' được thêm vào để làm âm đệm giữa hai nguyên âm 'e' và 'e'.
-
"Şirketimiz, bu yıl tüm borçları bertaraf edecek."Công ty chúng tôi sẽ loại bỏ tất cả các khoản nợ trong năm nay.Động từ 'bertaraf etmek' đã được chia ở thì tương lai ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-ecek' được thêm vào để chỉ thì tương lai. 'Borçları' là tân ngữ xác định (accusative), vì vậy cần chia theo quy tắc Belirtme Halı -(y)i.
-
"Hükümet, bu sorunu en kısa sürede bertaraf edeceklerini açıkladı."Chính phủ tuyên bố sẽ loại bỏ vấn đề này trong thời gian ngắn nhất.Động từ 'bertaraf etmek' được sử dụng trong mệnh đề phụ thuộc, chia ở thì tương lai ngôi thứ ba số nhiều (gián tiếp). Hậu tố '-(y)eceklerini' (-(y)ecek + leri + ni) được thêm vào. '-lerini' là hậu tố sở hữu (possessive suffix) cho ngôi thứ ba số nhiều. 'Sorunu' là tân ngữ xác định (accusative), vì vậy cần chia theo quy tắc Belirtme Halı -(y)i.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
