(Vị trí top_banner)
Hình minh họa imha etmek
C2
Fiil C2 Đời sống hàng ngày, Chiến tranh, Khoa học

imha etmek

/imˈha etˈmek/
xóa sổ
Uzman (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "imha etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Tamamen yok etmek, ortadan kaldırmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Phá hủy hoàn toàn; xóa sạch.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Savaş, şehirleri imha etti."

    "Chiến tranh đã xóa sổ các thành phố."

  • "Bu belge, tüm şüpheleri imha edecek."

    "Tài liệu này sẽ xóa bỏ mọi nghi ngờ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ ghép (birleşik fiil) được tạo thành từ một danh từ (isim) và một động từ trợ giúp (yardımcı fiil). Trong trường hợp này, 'imha' (sự phá hủy) là danh từ gốc mượn từ tiếng Ả Rập, và 'etmek' (làm) là động từ trợ giúp.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ xác định
  • "Sel, tüm köyü imha etti."
    Trận lũ đã phá hủy toàn bộ ngôi làng.
    Động từ 'imha etmek' được chia ở thì quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman) ngôi thứ ba số ít, hậu tố '-di' được thêm vào sau khi loại bỏ '-mek'. Vì nguyên âm cuối của 'imha et-' là 'e' nên chọn 'i' theo hòa âm nguyên âm hẹp. Vì 't' đứng trước nguyên âm nên chuyển thành 'd'.
  • "Savaş, o güzelim şehri imha etti."
    Cuộc chiến đã tàn phá thành phố xinh đẹp đó.
    Động từ 'imha etmek' được chia ở thì quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman) ngôi thứ ba số ít, hậu tố '-di' được thêm vào sau khi loại bỏ '-mek'. Vì nguyên âm cuối của 'imha et-' là 'e' nên chọn 'i' theo hòa âm nguyên âm hẹp. Vì 't' đứng trước nguyên âm nên chuyển thành 'd'. Cụm 'o güzelim şehri' là tân ngữ xác định nên 'şehri' ở dạng accusative.
  • "Yangın, ormanın büyük bir bölümünü imha etti."
    Vụ cháy đã thiêu rụi một phần lớn khu rừng.
    Động từ 'imha etmek' được chia ở thì quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman) ngôi thứ ba số ít, hậu tố '-di' được thêm vào sau khi loại bỏ '-mek'. Vì nguyên âm cuối của 'imha et-' là 'e' nên chọn 'i' theo hòa âm nguyên âm hẹp. Vì 't' đứng trước nguyên âm nên chuyển thành 'd'. Cụm 'ormanı büyük bir bölümünü' là tân ngữ xác định nên 'bölümünü' ở dạng accusative.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Hükümet, yolsuzluğu imha ediyor."
    Chính phủ đang tiêu diệt nạn tham nhũng.
    Hậu tố '-yor' được thêm vào sau gốc 'imha et-' để tạo thành thì hiện tại tiếp diễn. Không có biến âm phụ âm nào xảy ra. 'Yolsuzluğu' ở cách accusative vì 'imha etmek' đòi hỏi tân ngữ trực tiếp.
  • "Sel suları, bütün şehri imha ediyor."
    Nước lũ đang tàn phá toàn bộ thành phố.
    Hậu tố '-yor' được thêm vào sau gốc 'imha et-' để tạo thành thì hiện tại tiếp diễn. Không có biến âm phụ âm nào xảy ra. 'Şehri' ở cách accusative vì 'imha etmek' đòi hỏi tân ngữ trực tiếp.
  • "Şirket, eski dosyaları imha ediyor."
    Công ty đang tiêu hủy các hồ sơ cũ.
    Hậu tố '-yor' được thêm vào sau gốc 'imha et-' để tạo thành thì hiện tại tiếp diễn. Không có biến âm phụ âm nào xảy ra. 'Dosyaları' ở cách accusative vì 'imha etmek' đòi hỏi tân ngữ trực tiếp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)