düzenlenen
[dyzenlenen]
các sự kiện được tổ chức
Orta (B1)
Anlam "düzenlenen" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Planlanmış ve etkili bir şekilde organize edilmiş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được lên kế hoạch và sắp xếp cẩn thận và hiệu quả.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu yıl çok sayıda uluslararası konferans düzenlenen."
"Năm nay, rất nhiều hội nghị quốc tế đã được tổ chức."
"Okulumuzda her yıl düzenlenen geleneksel bir festival vardır."
"Trường của chúng tôi có một lễ hội truyền thống được tổ chức hàng năm."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Từ này là dạng bị động phân từ của động từ 'düzenlemek' (tổ chức, sắp xếp).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động tính từ hiện tại (-an)
-
"Dün düzenlenen sergi çok ilgi gördü."Triển lãm được tổ chức hôm qua đã thu hút rất nhiều sự chú ý.Hậu tố '-en' được thêm vào gốc động từ 'düzenle-' để tạo thành động tính từ (sıfat-fiil) 'düzenlenen'. Nó mô tả loại triển lãm (sergi) được tổ chức (düzenlenmiş).
-
"Şirketimiz tarafından düzenlenen eğitimler ücretsizdir."Các khóa đào tạo do công ty chúng tôi tổ chức là miễn phí.Hậu tố '-en' được thêm vào gốc động từ 'düzenle-' để tạo thành động tính từ (sıfat-fiil) 'düzenlenen'. Nó mô tả loại khóa đào tạo (eğitimler) được tổ chức (düzenlenmiş).
-
"Belediye tarafından düzenlenen festivale katıldım."Tôi đã tham gia lễ hội do thành phố tổ chức.Hậu tố '-en' được thêm vào gốc động từ 'düzenle-' để tạo thành động tính từ (sıfat-fiil) 'düzenlenen'. Nó mô tả loại lễ hội (festival) được tổ chức (düzenlenmiş).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
