(Vị trí top_banner)
Hình minh họa organize
B1
sıfat B1 Tổng quát

organize

/oɾɡaniˈze/
có tổ chức
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "organize" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

düzenli, tertipli, sistemli; etkili

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có trật tự, ngăn nắp, có hệ thống; hiệu quả.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Organize bir şekilde çalışmak, verimliliği artırır."

    "Làm việc một cách có tổ chức sẽ tăng năng suất."

  • "Toplantı çok organizeydi ve her şey zamanında yapıldı."

    "Cuộc họp rất có tổ chức và mọi thứ đã được thực hiện đúng giờ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) organize
Organize bir insandır.
(Anh ấy là một người có tổ chức.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) organizeyi
Organizeyi takdir ettim.
(Tôi đánh giá cao sự có tổ chức.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) organizeye
Organizeye önem vermeliyiz.
(Chúng ta nên coi trọng sự có tổ chức.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) organizede
Bu projede organize bir şekilde çalışmak önemlidir.
(Việc làm việc một cách có tổ chức trong dự án này rất quan trọng.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) organizeden
Organizeden uzak durmalıyız.
(Chúng ta nên tránh xa sự thiếu tổ chức.)
Plural (Çoğul) organizeler
Organizeler her zaman daha başarılıdır.
(Những người có tổ chức luôn thành công hơn.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)