eğitici
/eːɟiˈtidʒi/
mang tính hướng dẫn
Orta (B1)
Anlam "eğitici" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Eğiten, ders veren, öğretici niteliği olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có tính chất hướng dẫn, giáo dục; truyền đạt sự hướng dẫn hoặc kiến thức.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu kitap çok eğitici. Ondan çok şey öğrendim."
"Cuốn sách này rất mang tính hướng dẫn. Tôi đã học được rất nhiều điều từ nó."
"Eğitici bir film izledik."
"Chúng tôi đã xem một bộ phim mang tính hướng dẫn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'i' trong hậu tố có thể biến đổi thành 'ı', 'u', hoặc 'ü' tùy thuộc vào nguyên âm cuối của gốc từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | eğitici |
Bu eğitici bir kitaptır.
(Đây là một cuốn sách mang tính giáo dục.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | eğiticiyi |
Eğiticiyi takdir ettim.
(Tôi đánh giá cao người hướng dẫn.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | eğiticiye |
Eğiticiye teşekkür ettim.
(Tôi đã cảm ơn người hướng dẫn.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | eğiticide |
Eğiticide çok yetenek var.
(Có rất nhiều tài năng ở người hướng dẫn.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | eğiticiden |
Eğiticiden çok şey öğrendim.
(Tôi đã học được rất nhiều điều từ người hướng dẫn.) |
| Plural (Çoğul) | eğiticiler |
Eğiticiler öğrencilere yardım ediyor.
(Các nhà giáo dục đang giúp đỡ sinh viên.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
