eğitimsiz
/eːitimsiz/
nhân viên chưa qua đào tạo
Orta (B1)
Anlam "eğitimsiz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Gerekli eğitim veya talimatı almamış.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chưa được đào tạo hoặc hướng dẫn cần thiết.
Örnekler (Ví dụ)
"Eğitimsiz işçiler, fabrikadaki makineleri kullanmakta zorlanıyorlar."
"Những công nhân chưa qua đào tạo gặp khó khăn trong việc sử dụng máy móc trong nhà máy."
"Bu kadar eğitimsiz insanı bir araya getirmek büyük bir hataydı."
"Tập hợp nhiều người chưa được đào tạo như vậy là một sai lầm lớn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i' và 'i-i'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
