(Vị trí top_banner)
Hình minh họa vasıfsız
B1
Sıfat B1 Chung

vasıfsız

[vɑˈsɯfsɯz]
thiếu kỹ năng trong
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "vasıfsız" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Özel bir beceri veya eğitim gerektirmeyen veya sahip olmayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không có hoặc không đòi hỏi kỹ năng hoặc đào tạo đặc biệt.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu iş için vasıfsız eleman arıyoruz."

    "Chúng tôi đang tìm kiếm nhân viên không có kỹ năng cho công việc này."

  • "Vasıfsız işçi çalıştırmak daha ucuzdur."

    "Thuê công nhân không có kỹ năng thì rẻ hơn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

vasıflı(có kỹ năng)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. Hậu tố có thể thay đổi tùy thuộc vào nguyên âm cuối cùng của gốc từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)