egoist
/eɡoˈist/
duy ngã
İleri (C1)
Anlam "egoist" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bencil, yalnızca kendini düşünen, başkalarını önemsemeyen kişi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Mang tính chất duy ngã; tin rằng chỉ có bản thân mình là tồn tại hoặc trải nghiệm của bản thân là thực tế duy nhất.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun egoist davranışları yüzünden kimse onu sevmiyor."
"Vì những hành vi duy ngã của anh ta mà không ai thích anh ta cả."
"Egoist bir insan her zaman kendi çıkarlarını düşünür."
"Một người duy ngã luôn nghĩ cho lợi ích của bản thân."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Từ này mượn từ tiếng Pháp, được sử dụng tương tự trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | egoist |
O çok egoist bir insan.
(Anh ấy là một người rất ích kỷ.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | egoisti |
Egoisti sevmiyorum.
(Tôi không thích người ích kỷ.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | egoiste |
Egoiste tahammülüm yok.
(Tôi không thể chịu đựng được một người ích kỷ.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | egoistte |
Egoistte merhamet olmaz.
(Ở người ích kỷ thì không có lòng thương.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | egoistten |
Egoistten uzak durmalısın.
(Bạn nên tránh xa người ích kỷ.) |
| Plural (Çoğul) | egoistler |
Egoistler genellikle yalnız kalır.
(Những người ích kỷ thường ở một mình.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
