eğri
[ˈeːɾi]
cong
Temel (A2)
Anlam "eğri" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Düz olmayan, bükülmüş veya kıvrılmış.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không thẳng; bị cong hoặc xoắn.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu sopa çok eğri."
"Cái gậy này rất cong."
"Eğri cetvelle çizgi çizmek zordur."
"Rất khó để vẽ đường thẳng bằng thước kẻ bị cong."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố. Ví dụ: 'eğri' (cong) có thể trở thành 'eğrisi' (cái cong của nó).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | eğri |
Bu çizgi eğri.
(Đường kẻ này bị cong.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | eğriyi |
Eğriyi düzeltmeye çalıştı.
(Anh ấy đã cố gắng làm thẳng cái cong.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | eğriye |
Eğriye rağmen, işe yaradı.
(Bất chấp sự cong vênh, nó vẫn hoạt động.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | eğride |
Eğride bir sorun var.
(Có một vấn đề ở chỗ cong.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | eğriden |
Eğriden kaçınmak gerekiyor.
(Cần phải tránh sự cong vênh.) |
| Plural (Çoğul) | eğriler |
Bu çizgiler eğriler.
(Những đường kẻ này bị cong.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
