(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kıvrık
B1
sıfat B1 Tổng quát

kıvrık

/kɯvˈɾɯk/
cuộn lại
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kıvrık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Spiral veya bir dizi halka şeklinde düzenlenmiş olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được sắp xếp theo hình xoắn ốc hoặc một chuỗi các vòng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kıvrık saçları vardı."

    "Cô ấy có mái tóc xoăn."

  • "Yol kıvrık bir şekilde dağa tırmanıyordu."

    "Con đường quanh co leo lên núi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

bükülmüş(cong, uốn) spiral(xoắn ốc)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i-i-ü' và 'a-ı-o-u'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)