ekonomik
/e.ko.noˈmik/
thuộc về kinh tế
Orta (B1)
Anlam "ekonomik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Ekonomi ile ilgili olan, ekonomik bilime ait.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Liên quan đến kinh tế học hoặc nền kinh tế.
Örnekler (Ví dụ)
"Ülkenin ekonomik durumu iyiye gidiyor."
"Tình hình kinh tế của đất nước đang trở nên tốt hơn."
"Ekonomik kriz birçok şirketi etkiledi."
"Khủng hoảng kinh tế đã ảnh hưởng đến nhiều công ty."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | ekonomik |
Türkiye'nin ekonomik durumu iyileşiyor.
(Tình hình kinh tế của Thổ Nhĩ Kỳ đang được cải thiện.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | ekonomiyi |
Hükümet ekonomiyi canlandırmak için çalışıyor.
(Chính phủ đang nỗ lực để phục hồi nền kinh tế.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | ekonomiye |
Bu karar ekonomiye zarar verebilir.
(Quyết định này có thể gây hại cho nền kinh tế.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | ekonomide |
Ekonomide büyük bir büyüme var.
(Có một sự tăng trưởng lớn trong nền kinh tế.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | ekonomiden |
İhracat, ekonomiden daha fazla katkı sağlıyor.
(Xuất khẩu đóng góp nhiều hơn vào nền kinh tế.) |
| Plural (Çoğul) | ekonomikler |
Ekonomikler düzeliyor.
(Các nền kinh tế đang được cải thiện.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
