(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ihmal
B2
isim B2 Xã hội học, Tâm lý học

ihmal

/ihˈmal/
xao nhãng
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ihmal" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Özen göstermeme, savsaklama, boşlama.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có tính chất hoặc biểu hiện sự xao nhãng; không chăm sóc đúng cách.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun sağlığını ihmal etmemelisin."

    "Bạn không nên xao nhãng sức khỏe của anh ấy."

  • "İşini ihmal ettiği için kovuldu."

    "Anh ta bị đuổi việc vì xao nhãng công việc."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

savsaklama(Sự chểnh mảng) boşlama(Sự bỏ bê)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến cách sử dụng từ trong các cụm từ và thành ngữ Thổ Nhĩ Kỳ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Xuất phát cách (Từ đâu)
  • "Doktorun ihmalinden dolayı hasta daha da kötüleşti."
    Do sự tắc trách của bác sĩ, bệnh nhân trở nên tệ hơn.
    Thêm hậu tố '-inden' vào 'ihmal' (ihmal+i+nden) để chỉ nguồn gốc của hành động (từ sự tắc trách). Âm 'i' là âm đệm để tách hai nguyên âm, và '-nden' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (e-i-ö-ü > e và a-ı-o-u > a), và '-den' tuân theo quy tắc biến đổi phụ âm vô thanh 't' thành 'd' do đứng giữa hai nguyên âm.
  • "Bu projenin ihmalinden büyük zararlar oluşabilir."
    Những thiệt hại lớn có thể xảy ra từ sự xao nhãng dự án này.
    Thêm hậu tố '-inden' vào 'ihmal' (ihmal+i+nden) để chỉ nguồn gốc của hành động (từ sự tắc trách). Âm 'i' là âm đệm để tách hai nguyên âm, và '-nden' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (e-i-ö-ü > e và a-ı-o-u > a), và '-den' tuân theo quy tắc biến đổi phụ âm vô thanh 't' thành 'd' do đứng giữa hai nguyên âm.
  • "Çalışanların ihmallerinden şirket büyük kayıplar yaşadı."
    Công ty đã phải hứng chịu những tổn thất lớn từ sự tắc trách của nhân viên.
    Thêm hậu tố '-lerinden' vào 'ihmal' (ihmal+leri+nden) để chỉ nguồn gốc của hành động (từ sự tắc trách). '-leri' là hậu tố số nhiều (của những sự tắc trách). Âm '-nden' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (e-i-ö-ü > e và a-ı-o-u > a).
Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Derslerine ihmal ederek çalışması, sınavda başarısız olmasına neden oldu."
    Việc cậu ấy học không cẩn thận, lơ là các bài học đã khiến cậu ấy trượt kỳ thi.
    Hậu tố '-i' được thêm vào 'ihmal' để tạo thành 'ihmal' + '-i' (ihmali) rồi sau đó thêm '-erek' (ihmal ederek) để tạo thành trạng từ chỉ cách thức. Do 'ihmal' kết thúc bằng phụ âm nên không cần âm đệm.
  • "Sağlığını ihmal ederek yaşaması, ileride ciddi sorunlara yol açabilir."
    Việc anh ấy sống lơ là sức khỏe của mình có thể dẫn đến những vấn đề nghiêm trọng trong tương lai.
    Hậu tố '-i' được thêm vào 'ihmal' để tạo thành 'ihmal' + '-i' (ihmali) rồi sau đó thêm '-erek' (ihmal ederek) để tạo thành trạng từ chỉ cách thức. Do 'ihmal' kết thúc bằng phụ âm nên không cần âm đệm.
  • "Görevlerini ihmal ederek toplantıya gelmemesi, müdürü çok kızdırdı."
    Việc anh ta không đến cuộc họp vì lơ là nhiệm vụ của mình đã làm giám đốc rất tức giận.
    Hậu tố '-i' được thêm vào 'ihmal' để tạo thành 'ihmal' + '-i' (ihmali) rồi sau đó thêm '-erek' (ihmal ederek) để tạo thành trạng từ chỉ cách thức. Do 'ihmal' kết thúc bằng phụ âm nên không cần âm đệm.
Hậu tố sở hữu
  • "Doktor, hastanın sağlığına karşı ihmalini fark etti."
    Bác sĩ nhận thấy sự thờ ơ của mình đối với sức khỏe của bệnh nhân.
    Thêm hậu tố '-i' vào 'ihmal' (ihmal + -i = ihmalini) để chỉ định đối tượng bị tác động bởi hành động 'fark etti' (nhận ra). Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ được tuân thủ (a -> i).
  • "Ben, senin bu konudaki ihmalini affetmeyeceğim."
    Tôi sẽ không tha thứ cho sự thờ ơ của bạn về vấn đề này.
    Thêm hậu tố '-in' vào 'ihmal' (ihmal + -in = ihmalini) để chỉ sự sở hữu (ihmal + của bạn = sự thờ ơ của bạn). Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ được tuân thủ (a -> i).
  • "Onların çocuklarına olan ihmalleri kabul edilemez."
    Sự thờ ơ của họ đối với con cái là không thể chấp nhận được.
    Thêm hậu tố '-leri' vào 'ihmal' (ihmal + -leri = ihmalleri) để chỉ sự sở hữu số nhiều (ihmal + của họ = sự thờ ơ của họ). Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> e).
Câu danh từ (Thì hiện tại)
  • "Bu projedeki ihmalin büyüklüğü çok açık."
    Mức độ nghiêm trọng của sự sơ suất trong dự án này là rất rõ ràng.
    Thêm hậu tố '-in' (sở hữu cách) vào 'ihmal' để chỉ sự sơ suất *của* dự án. 'ihmal' kết thúc bằng 'l' nên không có biến âm phụ âm hay âm đệm.
  • "Onun derslerine karşı ihmalkarlığı beni şaşırtıyor."
    Sự vô tâm của anh ấy đối với các bài học của mình khiến tôi ngạc nhiên.
    Thêm hậu tố '-karlık' vào 'ihmal' để tạo thành danh từ chỉ tính chất 'ihmalkarlık' (sự vô tâm/sự tắc trách). Hòa phối nguyên âm lớn: 'a' -> 'a'.
  • "İş yerindeki ihmaller affedilemez."
    Những sơ suất tại nơi làm việc là không thể tha thứ.
    Thêm hậu tố '-ler' (số nhiều) vào 'ihmal' để chỉ nhiều sự sơ suất. Vì 'ihmal' kết thúc bằng phụ âm 'l' nên không cần âm đệm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)