(Vị trí top_banner)
Hình minh họa el yapımı
A2
Sıfat A2 Thương mại, Thủ công mỹ nghệ

el yapımı

el yapımı
làm thủ công
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "el yapımı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Elle, makineler kullanılmadan yapılan; zanaatkârların becerileriyle üretilen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được làm theo phương pháp truyền thống bởi một người có kỹ năng sử dụng tay khéo léo.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu el yapımı halı çok değerli."

    "Tấm thảm làm thủ công này rất có giá trị."

  • "El yapımı oyuncak bebekler çocukluğumu hatırlatıyor."

    "Những con búp bê làm thủ công gợi nhớ đến tuổi thơ của tôi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

zanaat eseri(Đồ thủ công mỹ nghệ)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. 'El' (tay) là một danh từ gốc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)