makineler
Anlam "makineler" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
'Makine' kelimesinin çoğulu. Mekanik enerji kullanan ve her biri belirli bir işlevi olan ve birlikte belirli bir görevi yerine getiren birçok parçası olan bir cihaz.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Số nhiều của 'machine': một thiết bị sử dụng năng lượng cơ học và có nhiều bộ phận, mỗi bộ phận có một chức năng xác định và cùng nhau thực hiện một nhiệm vụ cụ thể.
Örnekler (Ví dụ)
"Fabrikadaki makineler sürekli çalışıyor."
"Các máy móc trong nhà máy hoạt động liên tục."
"Bu makinelerin bakımı düzenli olarak yapılmalı."
"Việc bảo trì những máy móc này phải được thực hiện thường xuyên."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố số nhiều `-ler` hoặc `-lar`. Nếu nguyên âm cuối của từ là nguyên âm trước (e, i, ö, ü) thì dùng `-ler`, nếu là nguyên âm sau (a, ı, o, u) thì dùng `-lar`.
