elastik
/eˈlastik/
đàn hồi
Orta (B1)
Anlam "elastik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Esneyebilen, kolayca şekil değiştirebilen ve eski haline dönebilen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có tính đàn hồi; có khả năng trở lại hình dạng ban đầu sau khi bị kéo căng hoặc nén.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu kumaş çok elastik olduğu için rahatça hareket edebilirsin."
"Vì chất liệu vải này rất đàn hồi, bạn có thể di chuyển thoải mái."
"Lastik bant çok elastik olduğu için kolayca kopmaz."
"Vì dây thun rất đàn hồi nên nó không dễ bị đứt."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm đáng chú ý nào. 'Elastik' thường được sử dụng trực tiếp như một tính từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
