elit
/eˈlit/
giới thượng lưu
İleri (C1)
Anlam "elit" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Toplumda en zengin ve en etkili kesim.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tầng lớp giàu có và có ảnh hưởng nhất trong xã hội.
Örnekler (Ví dụ)
"Elit kesim, lüks içinde yaşıyor."
"Giới thượng lưu sống trong xa hoa."
"Bu politika, elitlerin çıkarlarına hizmet ediyor."
"Chính sách này phục vụ lợi ích của giới thượng lưu."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách (case) trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
