(Vị trí top_banner)
Hình minh họa endişeyle
B1
Zarf B1 Tâm lý học, Cảm xúc

endişeyle

/endiˈʃe.le/
một cách lo lắng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "endişeyle" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kaygılı bir şekilde, huzursuzca veya heyecanla.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách lo lắng, bồn chồn hoặc hồi hộp.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sınav sonuçlarını endişeyle bekliyordu."

    "Anh ấy đang chờ đợi kết quả kỳ thi một cách lo lắng."

  • "Annesi gelmeyince, çocuk endişeyle etrafına bakındı."

    "Khi mẹ không đến, đứa trẻ lo lắng nhìn xung quanh."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

kaygıyla(một cách lo lắng) tedirginlikle(một cách bồn chồn)

Zıt Anlamlılar

sakince(một cách bình tĩnh) huzurla(một cách thanh thản)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm đáng chú ý trong từ này. 'Endişe' là danh từ 'sự lo lắng'. '-le' là hậu tố biến nó thành trạng từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)