huzursuzca
/huzuɾsuzˈd͡ʒa/
một cách bồn chồn
İyi (B2)
Anlam "huzursuzca" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Huzursuz bir şekilde, rahatsızca, endişeyle.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cách bồn chồn, không thoải mái; với sự lo lắng hoặc e ngại.
Örnekler (Ví dụ)
"O toplantı boyunca huzursuzca oturdu."
"Anh ấy ngồi một cách bồn chồn suốt cuộc họp."
"Haberi beklerken huzursuzca volta attı."
"Anh ấy đi đi lại lại một cách bồn chồn khi chờ đợi tin tức."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
