(Vị trí top_banner)
Hình minh họa engelleme
B1
isim B1 Quân sự, Luật pháp

engelleme

[eɲˈɟelleme]
sự ngăn chặn
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "engelleme" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin yapılmasını veya ilerlemesini önleme eylemi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động cấm đoán hoặc ngăn chặn điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hükümet, yolsuzluğu engelleme konusunda yeni yasalar çıkarıyor."

    "Chính phủ đang ban hành luật mới để ngăn chặn tham nhũng."

  • "Protestocular, inşaatı engelleme girişiminde bulundular."

    "Những người biểu tình đã cố gắng ngăn chặn công trình xây dựng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

izin verme(sự cho phép) destekleme(sự hỗ trợ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ tương ứng là 'engellemek' (ngăn chặn). Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)