(Vị trí top_banner)
Hình minh họa engelli
A2
Sıfat A2 Xã hội học, Luật pháp, Y tế

engelli

/enˈɡelli/
bị tật nguyền
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "engelli" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Fiziksel veya zihinsel bir rahatsızlığı olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bị khuyết tật về thể chất hoặc tinh thần.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O, doğuştan engelli."

    "Anh ấy bị tật nguyền từ khi sinh ra."

  • "Engelli bireylerin topluma katılımını desteklemeliyiz."

    "Chúng ta nên hỗ trợ sự tham gia của những người khuyết tật vào xã hội."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

özürlü(Tàn tật) malul(Mất khả năng lao động)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách (case) ở đây.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)