sağlıklı
/saːɫɯkˈɫɯ/
khỏe mạnh
Temel (A2)
Anlam "sağlıklı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sağlığı yerinde olan, hasta olmayan, sıhhatli.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trong tình trạng thể chất và tinh thần tốt; không bệnh tật hoặc thương tích. Thường dùng để chỉ trạng thái khỏe mạnh toàn diện.
Örnekler (Ví dụ)
"Sağlıklı bir yaşam için düzenli egzersiz yapmalıyız."
"Chúng ta nên tập thể dục thường xuyên để có một cuộc sống khỏe mạnh."
"Doktor, hastanın sağlıklı olduğunu söyledi."
"Bác sĩ nói rằng bệnh nhân khỏe mạnh."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' theo nguyên âm cuối của gốc từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
