(Vị trí top_banner)
Hình minh họa eş zamanlı olarak
B1
Zarf B1 Công nghệ thông tin, Ngôn ngữ học, Khoa học

eş zamanlı olarak

[ˈeʃ zɑmɑnˈɫɯ oˈɫɑɾɑk]
một cách đồng bộ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "eş zamanlı olarak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Aynı anda meydana gelme veya senkronize bir şekilde çalışma durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

xảy ra đồng thời; hoạt động đồng bộ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Fabrikadaki makineler eş zamanlı olarak çalışıyor."

    "Các máy móc trong nhà máy hoạt động một cách đồng bộ."

  • "Veriler eş zamanlı olarak güncelleniyor."

    "Dữ liệu đang được cập nhật một cách đồng bộ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

senkronize olarak(một cách đồng bộ) aynı anda(cùng một lúc)

Zıt Anlamlılar

asenkron olarak(không đồng bộ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm đáng chú ý trong cụm từ này. 'olarak' là một trạng từ hình thành từ danh từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)