(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aynı anda
B1
Zarf B1 Tổng quát (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực)

aynı anda

/ajˈnɯ anˈda/
đồng thời
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "aynı anda" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Aynı zamanda, zamanlı olarak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đồng thời, xảy ra cùng một lúc.

Örnekler (Ví dụ)

  • "İki olay aynı anda gerçekleşti."

    "Hai sự kiện xảy ra đồng thời."

  • "Hem yemek yiyor hem de televizyon seyrediyor, yani iki işi aynı anda yapıyor."

    "Anh ấy vừa ăn vừa xem TV, tức là anh ấy làm hai việc cùng một lúc."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

eş zamanlı olarak(Đồng thời, cùng lúc) beraber(Cùng nhau, đồng thời)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong cụm từ này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)