(Vị trí top_banner)
Hình minh họa eşit davranmak
B1
Fiil B1 Xã hội, Luật pháp, Đạo đức

eşit davranmak

/eʃit davɾanmak/
đối xử bình đẳng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "eşit davranmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kimseye ayrımcılık yapmadan, herkese aynı şekilde muamele etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đối xử với ai đó hoặc giải quyết vấn đề gì đó mà không có thành kiến hoặc thiên vị.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Herkesi eşit davranmalısın, ayrımcılık yapmamalısın."

    "Bạn nên đối xử bình đẳng với mọi người, không nên phân biệt đối xử."

  • "Öğretmen öğrencilerine eşit davranmaya çalışıyor."

    "Giáo viên đang cố gắng đối xử bình đẳng với học sinh của mình."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này không yêu cầu cách (case) đặc biệt nào đi kèm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Öğretmen, öğrencilerine eşit davranarak onların motivasyonunu artırdı."
    Giáo viên đã tăng động lực cho học sinh bằng cách đối xử công bằng với họ.
    Động từ 'eşit davranmak' được biến đổi thành 'eşit davranarak' bằng cách thêm hậu tố '-arak' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả cách thức giáo viên đã tăng động lực.
  • "Yönetici, tüm çalışanlarına eşit davranarak adil bir ortam oluşturmaya çalışıyor."
    Người quản lý đang cố gắng tạo ra một môi trường công bằng bằng cách đối xử bình đẳng với tất cả nhân viên.
    Động từ 'eşit davranmak' được biến đổi thành 'eşit davranarak' bằng cách thêm hậu tố '-arak' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả cách thức người quản lý tạo ra môi trường công bằng.
  • "Anne babalar çocuklarına eşit davranarak onların arasında kıskançlık oluşmasını engellemelidir."
    Cha mẹ nên ngăn ngừa sự ghen tị giữa các con bằng cách đối xử công bằng với chúng.
    Động từ 'eşit davranmak' được biến đổi thành 'eşit davranarak' bằng cách thêm hậu tố '-arak' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả cách thức cha mẹ ngăn ngừa sự ghen tị.
(Vị trí vocab_tab4_inline)