(Vị trí top_banner)
Hình minh họa eşitsiz
B1
Zarf B1 Tổng quát

eşitsiz

/eʃitˈsiz/
không đồng đều
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "eşitsiz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Adil veya eşit olmayan bir şekilde; dengesizce.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách không công bằng hoặc không đồng đều; không ngang bằng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Gelir dağılımı ülkede eşitsiz bir şekilde yayılmış durumda."

    "Sự phân phối thu nhập đang lan rộng một cách không đồng đều ở quốc gia này."

  • "Eğitim olanaklarına erişim, kırsal ve kentsel bölgelerde eşitsiz dağılıyor."

    "Việc tiếp cận các cơ hội giáo dục đang được phân phối không đồng đều ở các vùng nông thôn và thành thị."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

eşit şekilde(Một cách đồng đều)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hoặc cách (case) trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)