(Vị trí top_banner)
Hình minh họa eşzamanlı
B1
sıfat B1 Nhiều lĩnh vực (Tùy thuộc vào ngữ cảnh, có thể là kinh tế, kỹ thuật, y học)

eşzamanlı

/eʃzamanˈɫɯ/
đầu ra đồng thời
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "eşzamanlı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Aynı anda meydana gelen veya var olan, bir şeyle birlikte olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Xảy ra hoặc tồn tại đồng thời hoặc liên quan đến một cái gì đó khác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Eşzamanlı çeviri yapıyoruz."

    "Chúng tôi đang thực hiện phiên dịch đồng thời."

  • "Eşzamanlı olarak hem ders çalışıyor hem de müzik dinliyor."

    "Anh ấy vừa học bài vừa nghe nhạc đồng thời."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)