(Vị trí top_banner)
Hình minh họa etkisiz
B1
Sıfat (Adjective) B1 Y học

etkisiz

/etˈkisiz/
điều trị không hiệu quả
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "etkisiz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İstenilen sonucu vermeyen, faydası olmayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không tạo ra hiệu quả mong muốn; không hiệu quả.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu ilaç, ağrıyı gidermede etkisiz kaldı."

    "Thuốc này không hiệu quả trong việc giảm đau."

  • "Hükümetin ekonomik önlemleri etkisiz bulundu."

    "Các biện pháp kinh tế của chính phủ được cho là không hiệu quả."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

faydasız(vô ích) tesirsiz(không có tác dụng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách (case) trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Bảng chữ cái và Phát âm
  • "Bu ilaç, hastalığım üzerinde etkisizdi."
    Thuốc này đã không có hiệu quả đối với bệnh của tôi.
    Hậu tố '-di' (thì quá khứ đơn) được thêm vào gốc 'etkisiz'. Nguyên âm cuối của 'etkisiz' là 'i', nên theo hòa phối nguyên âm lớn, hậu tố phù hợp là '-di'.
  • "Etkisizliği yüzünden, yeni bir yöntem denemeliyiz."
    Vì sự vô hiệu quả của nó, chúng ta nên thử một phương pháp mới.
    Hậu tố '-liği' (hậu tố tạo danh từ trừu tượng từ tính từ) được thêm vào gốc 'etkisiz'. Vì nguyên âm cuối của 'etkisiz' là 'i', nên theo hòa phối nguyên âm nhỏ, hậu tố phù hợp là '-liği'.
  • "Onun bu konudaki çabaları etkisizce sonuçlandı."
    Những nỗ lực của anh ấy trong vấn đề này đã kết thúc một cách vô hiệu.
    Hậu tố '-ce' (trạng từ) được thêm vào gốc 'etkisiz'. Vì nguyên âm cuối của 'etkisiz' là 'i', nên theo hòa phối nguyên âm lớn, hậu tố phù hợp là '-ce'.
Xuất phát cách (Từ đâu)
  • "Bu ilaç, hastalığımın iyileşmesi konusunda etkisizlikten dolayı hayal kırıklığı yarattı."
    Loại thuốc này gây thất vọng vì sự không hiệu quả của nó trong việc chữa khỏi bệnh của tôi.
    Thêm hậu tố '-lik' (biến đổi thành '-sizlik' theo quy tắc hòa phối nguyên âm) để tạo danh từ trừu tượng từ tính từ 'etkisiz', sau đó thêm hậu tố '-den' (Xuất phát cách) để chỉ nguyên nhân.
  • "Onun bu konudaki etkisizliğinden dolayı, projeden ayrılmak zorunda kaldım."
    Vì sự thiếu hiệu quả của anh ấy trong vấn đề này, tôi buộc phải rời khỏi dự án.
    Thêm hậu tố '-lik' (biến đổi thành '-sizlik' theo quy tắc hòa phối nguyên âm) để tạo danh từ trừu tượng từ tính từ 'etkisiz', sau đó thêm hậu tố '-i' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít: 'của anh ấy/cô ấy/nó'), sau đó thêm âm đệm '-n' và hậu tố '-den' (Xuất phát cách) để chỉ nguyên nhân.
  • "Ekonomik tedbirlerin etkisizliğinden ötürü, ülke yeni bir çözüm arayışına girdi."
    Do sự không hiệu quả của các biện pháp kinh tế, đất nước đã bắt đầu tìm kiếm một giải pháp mới.
    Thêm hậu tố '-lik' (biến đổi thành '-sizlik' theo quy tắc hòa phối nguyên âm) để tạo danh từ trừu tượng từ tính từ 'etkisiz', sau đó thêm hậu tố '-i' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít: 'của nó'), sau đó thêm hậu tố '-nden' (Xuất phát cách) để chỉ nguyên nhân và được rút gọn thành '-den'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)