faydasız
/faj.daˈsɯz/
công việc vô ích
Orta (B1)
Anlam "faydasız" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Herhangi bir yararlı sonuç üretme yeteneği olmayan; işe yaramaz, verimsiz.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không có khả năng tạo ra bất kỳ kết quả hữu ích nào; vô ích, vô dụng, không hiệu quả.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu faydasız bir çaba."
"Đây là một nỗ lực vô ích."
"Faydasız tartışmalara girmekten kaçının."
"Hãy tránh tham gia vào những cuộc tranh luận vô ích."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm: 'fayda' (lợi ích) + '-sız' (hậu tố phủ định tạo tính từ).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động tính từ hiện tại (-an)
-
"Bu faydasız çabalara rağmen, sonuç elde edemedik."Mặc dù những nỗ lực vô ích này, chúng tôi không đạt được kết quả nào.Từ 'faydasız' ở đây là tính từ bổ nghĩa cho 'çabalar' (nỗ lực) nên không cần thêm hậu tố nào. Nó ở dạng nguyên thể vì nó đang bổ nghĩa cho một danh từ số nhiều.
-
"Faydasızlanan bir toplum, değerlerini kaybeder."Một xã hội trở nên vô dụng sẽ đánh mất các giá trị của mình.Hậu tố '-lan' được thêm vào 'faydasız' để tạo thành động từ 'faydasızlanmak' (trở nên vô dụng). Sau đó, '-an' được thêm vào để tạo thành động tính từ hiện tại 'faydasızlanan' (trở nên vô dụng).
-
"Faydasızlığa düşen projeler iptal edilmelidir."Các dự án trở nên vô dụng nên bị hủy bỏ.Hậu tố '-lığ' được thêm vào 'faydasız' để tạo thành danh từ trừu tượng 'faydasızlık' (sự vô dụng). Sau đó, hậu tố '-a' (dạng cách hướng vị) được thêm vào để chỉ hướng 'vào sự vô dụng'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
