(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ev sahibi
A2
isim A2 Tổng quát

ev sahibi

/ev saːhibi/
chủ nhà
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ev sahibi" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Misafirleri ağırlayan kişi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chủ nhà; người tiếp đãi khách.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ev sahibi çok misafirperverdi."

    "Chủ nhà rất hiếu khách."

  • "Yeni ev sahipleri taşındı."

    "Những chủ nhà mới đã chuyển đến."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố sở hữu: ev sahibim (chủ nhà của tôi), ev sahibin (chủ nhà của bạn), ev sahibi (chủ nhà của anh ấy/cô ấy/nó), ev sahibimiz (chủ nhà của chúng tôi), ev sahibiniz (chủ nhà của các bạn), ev sahipleri (các chủ nhà của họ).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) ev sahibi
O, çok iyi bir ev sahibi.
(Anh ấy là một chủ nhà rất tốt.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) ev sahibini
Ev sahibini tanıyor musun?
(Bạn có biết chủ nhà không?)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) ev sahibine
Ev sahibine teşekkür ettim.
(Tôi đã cảm ơn chủ nhà.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) ev sahibinde
Anahtarlar ev sahibinde.
(Chìa khóa ở chỗ chủ nhà.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) ev sahibinden
Ev sahibinden izin aldım.
(Tôi đã xin phép chủ nhà.)
Plural (Çoğul) ev sahipleri
Ev sahipleri çok misafirperverdi.
(Các chủ nhà rất hiếu khách.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Hướng cách (Chỉ hướng đến)
  • "Yeni ev sahibine çiçek götürdüm."
    Tôi đã mang hoa đến cho chủ nhà mới.
    Thêm hậu tố '-e' vào 'ev sahibi' (ev sahib-i-ne) để chỉ đối tượng nhận hành động (đến cho ai đó). Âm 'i' được thêm vào để tránh hai nguyên âm gặp nhau. Hòa phối nguyên âm 'e' được chọn vì nguyên âm cuối của gốc từ là 'i'.
  • "Ev sahibine teşekkür etmeyi unutma!"
    Đừng quên cảm ơn chủ nhà nhé!
    Thêm hậu tố '-e' vào 'ev sahibi' (ev sahib-i-ne) để chỉ đối tượng nhận hành động (cảm ơn ai đó). Âm 'i' được thêm vào để tránh hai nguyên âm gặp nhau. Hòa phối nguyên âm 'e' được chọn vì nguyên âm cuối của gốc từ là 'i'.
  • "Partide ev sahibine yardım ettim."
    Tôi đã giúp chủ nhà tại bữa tiệc.
    Thêm hậu tố '-e' vào 'ev sahibi' (ev sahib-i-ne) để chỉ đối tượng nhận hành động (giúp ai đó). Âm 'i' được thêm vào để tránh hai nguyên âm gặp nhau. Hòa phối nguyên âm 'e' được chọn vì nguyên âm cuối của gốc từ là 'i'.
Đại từ nhân xưng
  • "Ben ev sahibiyim. Misafirlerimi her zaman güler yüzle karşılarım."
    Tôi là chủ nhà. Tôi luôn đón tiếp khách của mình bằng một nụ cười.
    Thêm hậu tố '-im' vào 'ev sahibi' để chỉ ngôi thứ nhất số ít (ben - tôi). Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (i -> i).
  • "Sen iyi bir ev sahibisin. Herkesi rahat ettiriyorsun."
    Bạn là một chủ nhà tốt. Bạn làm cho mọi người cảm thấy thoải mái.
    Thêm hậu tố '-sin' vào 'ev sahibi' để chỉ ngôi thứ hai số ít (sen - bạn). Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (i -> i).
  • "O, yeni ev sahibi. Henüz her şeye alışamadı."
    Anh ấy/Cô ấy là chủ nhà mới. Anh ấy/Cô ấy vẫn chưa quen với mọi thứ.
    Không thêm hậu tố vào 'ev sahibi' vì 'o' (anh ấy/cô ấy/nó) không yêu cầu hậu tố sở hữu trong trường hợp này.
(Vị trí vocab_tab4_inline)