eziyet etmek
/e.ziˈjet etˈmek/
trêu ngươi
İyi (B2)
Anlam "eziyet etmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birine ulaşamayacağı veya elde edemeyeceği bir şeyi göstererek veya vaat ederek onu üzmek, rahatsız etmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trêu ngươi, hành hạ ai đó bằng cách cho họ thấy hoặc hứa hẹn điều gì đó không thể đạt được.
Örnekler (Ví dụ)
"Ona sürekli yeni oyuncaklar gösterip alamayacağını söyleyerek eziyet ediyordu."
"Anh ta liên tục trêu ngươi cô ấy bằng cách cho cô ấy xem những món đồ chơi mới và nói rằng cô ấy không thể có được chúng."
"Patron, çalışanlarına sürekli olarak ulaşılması zor hedefler vererek eziyet ediyor."
"Ông chủ trêu ngươi nhân viên của mình bằng cách liên tục giao cho họ những mục tiêu khó đạt được."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ ghép. 'Eziyet' là danh từ gốc mượn từ tiếng Ả Rập. Cần lưu ý cách chia động từ 'etmek'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Patronumuz, sürekli yeni projeler vaat ederek bize eziyet ederek çalıştırıyor."Ông chủ của chúng tôi liên tục hứa hẹn những dự án mới và bóc lột chúng tôi bằng cách làm khổ chúng tôi.Hậu tố '-erek' được thêm vào động từ 'eziyet etmek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động 'çalıştırıyor' (bóc lột) diễn ra bằng cách nào. 'Eziyet etmek' không biến đổi do không có hậu tố nào trực tiếp thêm vào động từ này, chỉ có 'ederek' được thêm vào như một cụm động từ.
-
"Ona asla sahip olamayacağı oyuncakları göstererek çocuğa eziyet ederek ağlatıyorlar."Họ làm đứa trẻ khóc bằng cách tra tấn nó bằng cách cho nó xem những món đồ chơi mà nó sẽ không bao giờ có được.Hậu tố '-erek' được thêm vào động từ 'eziyet etmek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động 'ağlatıyorlar' (làm khóc) diễn ra bằng cách nào. 'Eziyet etmek' không biến đổi do không có hậu tố nào trực tiếp thêm vào động từ này, chỉ có 'ederek' được thêm vào như một cụm động từ. Cấu trúc câu tuân thủ quy tắc 'çocuğa' (dative).
-
"Sınav sonuçlarını açıklamayarak öğrencilere eziyet ederek bekletiyorlar."Họ bắt sinh viên chờ đợi bằng cách hành hạ họ bằng việc không công bố kết quả kỳ thi.Hậu tố '-erek' được thêm vào động từ 'eziyet etmek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động 'bekletiyorlar' (bắt chờ) diễn ra bằng cách nào. 'Eziyet etmek' không biến đổi do không có hậu tố nào trực tiếp thêm vào động từ này, chỉ có 'ederek' được thêm vào như một cụm động từ. Cấu trúc câu tuân thủ quy tắc 'öğrencilere' (dative).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
