(Vị trí top_banner)
Hình minh họa mutlu etmek
A2
Fiil A2 Chung

mutlu etmek

[mutlu etmek]
làm cho hạnh phúc
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "mutlu etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birini sevindirmek, neşelendirmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm cho ai đó cảm thấy vui vẻ, hạnh phúc.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ona bir hediye alarak onu mutlu ettim."

    "Tôi đã làm cô ấy hạnh phúc bằng cách mua cho cô ấy một món quà."

  • "Başarıları onu çok mutlu etti."

    "Thành công của anh ấy đã làm anh ấy rất hạnh phúc."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

sevindirmek(Làm cho vui vẻ) neşelendirmek(Làm cho vui tươi)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ ghép. 'Mutlu' là tính từ 'hạnh phúc'. Cấu trúc 'etmek' làm cho tính từ trở thành động từ. Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)