uyanıklık
/ujɑnɯklɯk/
trạng thái thức giấc
Orta (B1)
Anlam "uyanıklık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Uyanık olma durumu; zihinsel olarak tetikte ve farkında olma hali.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái thức giấc; phẩm chất của sự tỉnh táo và tập trung.
Örnekler (Ví dụ)
"Sabahları uyanıklık seviyem düşük oluyor."
"Mức độ tỉnh táo của tôi thấp vào buổi sáng."
"Kahve içmek uyanıklığı artırır."
"Uống cà phê làm tăng sự tỉnh táo."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm 'ı, i, u, ü' tuân theo nguyên âm cuối cùng của gốc từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | uyanıklık |
Uyanıklık önemlidir.
(Sự tỉnh táo rất quan trọng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | uyanıklığı |
Uyanıklığı kaybettim.
(Tôi đã mất sự tỉnh táo.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | uyanıklığa |
Uyanıklığa ihtiyacım var.
(Tôi cần sự tỉnh táo.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | uyanıklıkta |
Uyanıklıkta zorlanıyorum.
(Tôi đang gặp khó khăn trong sự tỉnh táo.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | uyanıklıktan |
Uyanıklıktan yoruldum.
(Tôi mệt mỏi vì sự tỉnh táo.) |
| Plural (Çoğul) | uyanıklıklar |
Uyanıklıklar bazen yanıltıcı olabilir.
(Sự tỉnh táo đôi khi có thể gây hiểu nhầm.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Hòa hợp nguyên âm 4 chiều (i/ı/u/ü)
-
"Trafikteki uyanıklığı sayesinde kazadan kurtuldu."Nhờ sự tỉnh táo khi tham gia giao thông mà anh ấy đã thoát khỏi tai nạn.Thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 số ít '-ı'. Do nguyên âm cuối của từ 'uyanıklık' là 'ı' nên hậu tố có nguyên âm là 'ı'. Phụ âm 'k' cuối từ biến đổi thành 'ğ' khi gặp nguyên âm theo sau, tuân thủ quy tắc biến âm phụ âm.
-
"Bu zorlu görevin üstesinden gelmek için uyanıklığın çok önemli."Sự tỉnh táo của bạn rất quan trọng để vượt qua nhiệm vụ khó khăn này.Thêm hậu tố sở hữu cách '-ın'. Nguyên âm 'ı' trong hậu tố được chọn vì nguyên âm cuối của từ 'uyanıklık' là 'ı'. Phụ âm 'k' biến đổi thành 'ğ' vì nó được theo sau bởi một hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm.
-
"Toplantı boyunca uyanıklıksız görünüyordu, sanırım iyi uyuyamamış."Anh ấy trông có vẻ thiếu tỉnh táo suốt cuộc họp, tôi đoán là anh ấy đã không ngủ ngon.Thêm hậu tố phủ định '-sız' (nghĩa là 'thiếu, không có'). Nguyên âm 'ı' trong hậu tố '-sız' được chọn theo quy tắc hòa hợp 4 chiều vì nguyên âm cuối của từ gốc là 'ı'. Không có biến âm phụ âm vì hậu tố bắt đầu bằng phụ âm 's'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
