faydalanmak
[faj.da.ɫanˈmak]
tận dụng
Orta (B1)
Anlam "faydalanmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyden yarar sağlamak, istifade etmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tận dụng hoặc lợi dụng cái gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Güneş enerjisinden faydalanmak çevre için çok önemlidir."
"Tận dụng năng lượng mặt trời rất quan trọng cho môi trường."
"Bu fırsattan faydalanmalısın."
"Bạn nên tận dụng cơ hội này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'faydalanmak' đi với cách Ablative (+DAn)
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Bu dersten faydalanabilirsin."Bạn có thể hưởng lợi từ bài học này.Thêm hậu tố '-abil' (Yeterlilik Fiili - Khả năng) và '-sin' (ngôi thứ hai số ít, thì hiện tại). 'a' trong 'faydalanmak' được giữ nguyên, sau đó thêm '-abil' theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (a -> a). '-sin' thêm vào để chia động từ cho ngôi 'sen'.
-
"Güneş enerjisinden faydalanabiliyoruz."Chúng ta có thể tận dụng năng lượng mặt trời.Thêm hậu tố '-abil' (Yeterlilik Fiili - Khả năng) và '-yoruz' (ngôi thứ nhất số nhiều, thì hiện tại). 'a' trong 'faydalanmak' được giữ nguyên, sau đó thêm '-abil' theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (a -> a). '-yoruz' thêm vào để chia động từ cho ngôi 'biz'.
-
"Bu fırsattan faydalanabileceğimizi düşünüyorum."Tôi nghĩ rằng chúng ta có thể tận dụng cơ hội này.Thêm hậu tố '-abil' (Yeterlilik Fiili - Khả năng), '-eceğ' (tương lai) và '-imizi' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số nhiều). 'a' trong 'faydalanmak' được giữ nguyên, sau đó thêm '-abil' theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (a -> a). '-eceğ' (tương lai) thêm vào để diễn tả hành động trong tương lai, '-imizi' để chỉ 'của chúng ta'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
