(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yararlanmak
B1
Fiil (Verb) B1 Kinh tế, Kinh doanh

yararlanmak

[jaɾaɾɫanˈmak]
tận dụng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yararlanmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyden en iyi şekilde faydalanmak, avantaj elde etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự sử dụng cái gì đó để tối đa hóa lợi thế hoặc lợi nhuận.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Güneş enerjisinden yararlanmak çevre için çok önemlidir."

    "Tận dụng năng lượng mặt trời rất quan trọng cho môi trường."

  • "Bu fırsattan yararlanmalısın."

    "Bạn nên tận dụng cơ hội này."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

istifade etmek(Tận dụng, hưởng lợi)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'yararlanmak' thường đi kèm với cách Ablative (từ, khỏi -den/dan). Ví dụ: İnternet'ten yararlanmak (Tận dụng Internet)

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Öğrenciler, kütüphanedeki kaynaklardan çokça yararlanmışlar."
    Có vẻ như các sinh viên đã tận dụng rất nhiều các nguồn tài liệu trong thư viện.
    Hậu tố '-mışlar' được thêm vào để chỉ thì quá khứ gián tiếp (tin đồn) ngôi thứ ba số nhiều. '-lar' là hậu tố số nhiều. Nguyên gốc của hậu tố là '-miş', nhưng đã được điều chỉnh theo hòa âm nguyên âm lớn (A/I/O/U -> I) để phù hợp với nguyên âm '-a' trước đó trong từ 'yararlan-'.
  • "Güneş enerjisinden daha fazla yararlanıldığı söyleniyor."
    Người ta nói rằng năng lượng mặt trời đang được tận dụng nhiều hơn.
    Hậu tố '-ıldığı' được thêm vào để tạo thành thể bị động của động từ và chỉ thì quá khứ gián tiếp. '-ıl' là hậu tố bị động. '-dı' là thì quá khứ gián tiếp. Hậu tố này tuân theo hòa âm nguyên âm nhỏ (4-way). '-ğ' được thêm vào để nối hai nguyên âm '-ı' và '-ı'.
  • "Bu fırsattan en iyi şekilde yararlanmamışsın."
    Có vẻ như bạn đã không tận dụng cơ hội này một cách tốt nhất.
    Hậu tố '-mamışsın' được thêm vào để chỉ thì quá khứ gián tiếp phủ định ngôi thứ hai số ít. '-ma' là hậu tố phủ định. '-mış' là thì quá khứ gián tiếp. '-sın' là hậu tố ngôi thứ hai số ít. Hậu tố này tuân theo hòa âm nguyên âm nhỏ (4-way).
(Vị trí vocab_tab4_inline)