sağlamak
[saːɫɑˈmɑk]
miễn là
Orta (B1)
Anlam "sağlamak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İhtiyacı karşılamak, temin etmek, hazır etmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá khứ phân từ của 'provide': đã cung cấp hoặc làm cho có sẵn để sử dụng; với điều kiện hoặc sự hiểu biết rằng.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirketimiz müşterilerine en iyi hizmeti sağlamaktadır."
"Công ty của chúng tôi đang cung cấp dịch vụ tốt nhất cho khách hàng của mình."
"Hükümet, eğitim için daha fazla kaynak sağlamalıdır."
"Chính phủ nên cung cấp nhiều nguồn lực hơn cho giáo dục."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'sağlamak' thường đi kèm với cách accusative (Belirtme Hal) cho đối tượng được cung cấp.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Bu proje, bölgeye yeni iş imkanları sağlayabilecek."Dự án này có thể cung cấp những cơ hội việc làm mới cho khu vực.Động từ 'sağlamak' được chia thành 'sağlayabilecek' bằng cách thêm hậu tố '-abilecek' (Yeterlilik Fiili). Vì 'sağla' kết thúc bằng nguyên âm 'a', ta thêm '-yabilecek'. Hậu tố '-abilecek' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a/e).
-
"Şirket, çalışanlarına daha iyi bir sağlık sigortası sağlayabilir."Công ty có thể cung cấp bảo hiểm y tế tốt hơn cho nhân viên của mình.Động từ 'sağlamak' được chia thành 'sağlayabilir' bằng cách thêm hậu tố '-ayabilir' (Yeterlilik Fiili). Vì 'sağla' kết thúc bằng nguyên âm 'a', ta thêm '-yabilir'. Hậu tố '-abilir' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a/e).
-
"Yeni yasa, yatırımcılara daha fazla güvence sağlayamayabilir."Luật mới có thể không cung cấp thêm sự đảm bảo cho các nhà đầu tư.Động từ 'sağlamak' được chia thành 'sağlayamayabilir' bằng cách thêm hậu tố '-amayabilir' (Yeterlilik Fiili dạng phủ định). Vì 'sağla' kết thúc bằng nguyên âm 'a', ta thêm '-yamayabilir'. Hậu tố '-amayabilir' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a/e).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
