(Vị trí top_banner)
Hình minh họa fon
B1
İsim B1 Kinh tế, Tài chính

fon

/fon/
quỹ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "fon" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Belirli bir amaç için ayrılan veya biriktirilen para veya mal varlığı.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một khoản tiền được tiết kiệm hoặc dành sẵn cho một mục đích cụ thể.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu proje için bir fon oluşturmamız gerekiyor."

    "Chúng ta cần phải tạo một quỹ cho dự án này."

  • "Şirket, yeni bir araştırma fonu başlattı."

    "Công ty đã khởi động một quỹ nghiên cứu mới."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Khi sử dụng với mục đích cụ thể, có thể dùng hậu tố sở hữu hoặc giới từ 'için' (cho, vì). Ví dụ: 'Eğitim fonu' (quỹ giáo dục) hoặc 'Eğitim için fon' (quỹ cho giáo dục).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) fon
Bu fon çok ilginç.
(Cái phông nền này rất thú vị.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) fonu
Fotoğrafçı fonu değiştirdi.
(Nhiếp ảnh gia đã thay đổi phông nền.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) fona
Fona dikkatlice bak.
(Hãy nhìn kỹ vào phông nền.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) fonda
Sahnede bir fon vardı.
(Có một phông nền trên sân khấu.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) fondan
Fondan uzaklaş.
(Hãy tránh xa khỏi phông nền.)
Plural (Çoğul) fonlar
Stüdyoda birçok fon var.
(Có rất nhiều phông nền trong studio.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)