sermaye
[seɾ.ma.je]
tiền vốn
Orta (B1)
Anlam "sermaye" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir iş kurmak veya yürütmek için kullanılan para veya varlıklar.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tiền bạc có sẵn cho một mục đích cụ thể.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirketin sermayesi yetersiz olduğu için yeni yatırımcılar arıyorlar."
"Vì vốn của công ty không đủ nên họ đang tìm kiếm các nhà đầu tư mới."
"Girişimciler, işlerini büyütmek için sermayeye ihtiyaç duyarlar."
"Các doanh nhân cần vốn để phát triển công việc kinh doanh của họ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần lưu ý sự hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi thêm hậu tố vào từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
