(Vị trí top_banner)
Hình minh họa geçenlerde
B1
Zarf B1 Thời gian

geçenlerde

/ɡet͡ʃenˈleɾde/
mấy hôm trước
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "geçenlerde" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yakın geçmişte, birkaç gün önce.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Vài ngày trước; gần đây.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Geçenlerde bir arkadaşımla karşılaştım."

    "Mấy hôm trước tôi đã gặp một người bạn."

  • "Geçenlerde okuduğum bir kitap çok ilgimi çekti."

    "Một cuốn sách tôi đọc mấy hôm trước đã thu hút sự chú ý của tôi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

adverb

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) geçenlerde
Geçenlerde bir arkadaşımla karşılaştım.
(Gần đây tôi đã gặp một người bạn.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) geçenlerdeyi
Bu geçenlerdeyi hiç unutmayacağım.
(Tôi sẽ không bao giờ quên khoảng thời gian gần đây này.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) geçenlere
Geçenlere kadar her şey normaldi.
(Mọi thứ đều bình thường cho đến gần đây.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) geçenlerde
Geçenlerde hava çok güzeldi.
(Thời tiết gần đây rất đẹp.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) geçenlerden
Geçenlerden beri buraya gelmiyorum.
(Tôi đã không đến đây kể từ những ngày gần đây.)
Plural (Çoğul) geçenlerdeler
Geçenlerdeler çok yoğun çalışmışlar.
(Họ đã làm việc rất chăm chỉ trong những ngày gần đây.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)